AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

target market

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
thị trường mục tiêu
Nghĩa tiếng Anh
The specific group of customers a business wants to sell to.
Ví dụ
Our target market is young professionals.Thị trường mục tiêu của chúng tôi là người trẻ đi làm.
Cụm từ thường gặp
identify a target market; reach the target market
Họ từ
target

Bản dịch

  • 한국어목표 시장
  • 中文目标市场
  • 日本語ターゲット市場
  • ไทยตลาดเป้าหมาย
  • Bahasa Indonesiapasar sasaran
  • Русскийцелевой рынок
  • हिन्दीलक्षित बाज़ार

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.