task
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhiệm vụ
- Nghĩa tiếng Anh
- A piece of work that needs to be done.
- Ví dụ
In Writing Task 1, you describe a graph or chart.
Trong Writing Task 1, bạn mô tả một biểu đồ hoặc đồ thị.
- Cụm từ thường gặp
- complete a task; difficult task; Writing Task 1
- Họ từ
- tasks
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어과제, 업무
- 中文任务
- 日本語課題、作業
- ไทยงาน ภารกิจ
- Bahasa Indonesiatugas
- Русскийзадание
- हिन्दीकार्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.