team
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đội, nhóm
- Nghĩa tiếng Anh
- A group of people working together.
- Ví dụ
Good communication is essential in a team.
Giao tiếp tốt là điều thiết yếu trong một đội.
- Cụm từ thường gặp
- team member; team leader; work as a team
- Họ từ
- teamwork
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어팀
- 中文团队
- 日本語チーム
- ไทยทีม
- Bahasa Indonesiatim
- Русскийкоманда
- हिन्दीटीम
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.