technology
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- công nghệ
- Nghĩa tiếng Anh
- Scientific knowledge used to make machines and tools, or the machines themselves.
- Ví dụ
Technology has changed the way people work and study.
Công nghệ đã thay đổi cách mọi người làm việc và học tập.
- Cụm từ thường gặp
- modern technology; information technology; new technology
- Họ từ
- technological, technologically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어기술
- 中文技术
- 日本語技術
- ไทยเทคโนโลยี
- Bahasa Indonesiateknologi
- Русскийтехнология
- हिन्दीप्रौद्योगिकी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.