temporary
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tạm thời
- Nghĩa tiếng Anh
- Lasting for a limited time.
- Ví dụ
She is on a temporary skills shortage visa.
Cô ấy đang có thị thực thiếu hụt kỹ năng tạm thời.
- Cụm từ thường gặp
- temporary visa; temporary job; temporary resident
- Họ từ
- temporarily
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어일시적인, 임시의
- 中文临时的
- 日本語一時的な
- ไทยชั่วคราว
- Bahasa Indonesiasementara
- Русскийвременный
- हिन्दीअस्थायी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.