tension
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- căng thẳng
- Nghĩa tiếng Anh
- A feeling of worry or nervousness, or a situation where people disagree.
- Ví dụ
There is growing tension between workers and management.
Căng thẳng giữa người lao động và ban quản lý ngày càng tăng.
- Cụm từ thường gặp
- tension between; ease tension; rising tension
- Họ từ
- tense, tensions
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어긴장, 갈등
- 中文紧张
- 日本語緊張
- ไทยความตึงเครียด
- Bahasa Indonesiaketegangan
- Русскийнапряжённость
- हिन्दीतनाव
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.