terminate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chấm dứt
- Nghĩa tiếng Anh
- To end something officially.
- Ví dụ
The employer may terminate the contract with notice.
Chủ lao động có thể chấm dứt hợp đồng khi báo trước.
- Cụm từ thường gặp
- terminate a contract; terminate employment; terminate a lease
- Họ từ
- termination, terminal
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어종료하다
- 中文终止
- 日本語終了させる
- ไทยยุติ
- Bahasa Indonesiamengakhiri
- Русскийпрекращать
- हिन्दीसमाप्त करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.