theme
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chủ đề
- Nghĩa tiếng Anh
- The main subject or idea of a talk, piece of writing or event.
- Ví dụ
The theme of this year's festival is sustainability.
Chủ đề lễ hội năm nay là phát triển bền vững.
- Cụm từ thường gặp
- main theme; central theme; recurring theme
- Họ từ
- themes, thematic
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어주제
- 中文主题
- 日本語テーマ
- ไทยธีม หัวข้อ
- Bahasa Indonesiatema
- Русскийтема
- हिन्दीविषय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.