theory
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lý thuyết
- Nghĩa tiếng Anh
- A set of ideas that explains something, or an idea not yet proven.
- Ví dụ
The theory of evolution explains how species change over time.
Thuyết tiến hóa giải thích cách các loài thay đổi theo thời gian.
- Cụm từ thường gặp
- in theory; develop a theory; support a theory
- Họ từ
- theories, theoretical, theoretically, theorise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어이론
- 中文理论
- 日本語理論
- ไทยทฤษฎี
- Bahasa Indonesiateori
- Русскийтеория
- हिन्दीसिद्धांत (थ्योरी)
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.