thesis
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- luận văn; luận điểm
- Nghĩa tiếng Anh
- A long piece of research writing for a university degree, or the main idea of an essay.
- Ví dụ
She wrote her thesis on coastal erosion.
Cô ấy viết luận văn về xói mòn bờ biển.
- Cụm từ thường gặp
- PhD thesis; thesis statement; write a thesis
- Họ từ
- theses (plural)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어논문; 논지
- 中文论文;论点
- 日本語論文;主張
- ไทยวิทยานิพนธ์ ประเด็นหลัก
- Bahasa Indonesiatesis
- Русскийдиссертация; тезис
- हिन्दीशोध प्रबंध; मुख्य तर्क
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.