topic
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chủ đề
- Nghĩa tiếng Anh
- A subject that people write or talk about.
- Ví dụ
Choose a topic you know well for your presentation.
Hãy chọn chủ đề bạn hiểu rõ cho bài thuyết trình.
- Cụm từ thường gặp
- discussion topic; topic sentence; on the topic of
- Họ từ
- topics, topical
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어주제
- 中文话题,主题
- 日本語話題、トピック
- ไทยหัวข้อ
- Bahasa Indonesiatopik
- Русскийтема
- हिन्दीविषय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.