trace
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- truy nguyên; dấu vết
- Nghĩa tiếng Anh
- To find the origin or history of something; a very small amount or sign.
- Ví dụ
Many Australians can trace their ancestry to Ireland.
Nhiều người Úc có thể truy nguồn gốc tổ tiên về Ireland.
- Cụm từ thường gặp
- trace back to; trace the history; without a trace
- Họ từ
- traceable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어추적하다; 흔적
- 中文追溯;痕迹
- 日本語たどる;痕跡
- ไทยสืบย้อน ร่องรอย
- Bahasa Indonesiamelacak; jejak
- Русскийпрослеживать; след
- हिन्दीपता लगाना; निशान
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.