tradition
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- truyền thống
- Nghĩa tiếng Anh
- A belief or custom passed down from one generation to the next.
- Ví dụ
Having a barbecue on Australia Day is a common tradition.
Tổ chức tiệc nướng vào Ngày Quốc khánh Úc là truyền thống phổ biến.
- Cụm từ thường gặp
- long tradition; cultural tradition; break with tradition
- Họ từ
- traditional, traditionally
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어전통
- 中文传统
- 日本語伝統
- ไทยประเพณี
- Bahasa Indonesiatradisi
- Русскийтрадиция
- हिन्दीपरंपरा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.