transfer
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chuyển
- Nghĩa tiếng Anh
- To move someone or something from one place, job or person to another.
- Ví dụ
You can transfer money between accounts using online banking.
Bạn có thể chuyển tiền giữa các tài khoản qua ngân hàng trực tuyến.
- Cụm từ thường gặp
- bank transfer; transfer to; credit transfer
- Họ từ
- transferable, transference
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어옮기다, 이체(하다)
- 中文转移,转账
- 日本語移す、振り込む
- ไทยโอน ย้าย
- Bahasa Indonesiamemindahkan, transfer
- Русскийпереводить, перевод
- हिन्दीस्थानांतरित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.