transformation
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phép biến đổi
- Nghĩa tiếng Anh
- In maths, a change to a graph, such as a shift, stretch or reflection.
- Ví dụ
The graph of y = f(x) + 3 is a transformation up 3 units.
Đồ thị y = f(x) + 3 là phép tịnh tiến lên 3 đơn vị.
- Cụm từ thường gặp
- translation; reflection
- Họ từ
- transform
Bản dịch
- 한국어변환 (그래프의 이동)
- 中文变换
- 日本語変換(グラフの移動)
- ไทยการแปลง
- Bahasa Indonesiatransformasi
- Русскийпреобразование
- हिन्दीरूपांतरण
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.