transit
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quá cảnh, vận chuyển
- Nghĩa tiếng Anh
- The movement of people or goods from one place to another.
- Ví dụ
Some passengers need a transit visa for stopovers.
Một số hành khách cần thị thực quá cảnh khi dừng chân.
- Cụm từ thường gặp
- in transit; public transit; transit visa
- Họ từ
- transition, transitional (related)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어운송, 통과
- 中文运输,过境
- 日本語輸送、通過
- ไทยการขนส่ง การผ่านแดน
- Bahasa Indonesiatransit
- Русскийтранзит
- हिन्दीपारगमन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.