transmit
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- truyền
- Nghĩa tiếng Anh
- To send or pass something from one person, place or thing to another.
- Ví dụ
Mosquitoes can transmit diseases.
Muỗi có thể truyền bệnh.
- Cụm từ thường gặp
- transmit data; transmit a disease; transmit a signal
- Họ từ
- transmission, transmitter
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어전송하다, 전염시키다
- 中文传送,传播
- 日本語送信する、伝染させる
- ไทยส่ง แพร่
- Bahasa Indonesiamengirimkan; menularkan
- Русскийпередавать
- हिन्दीसंचारित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.