transport
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giao thông, vận tải
- Nghĩa tiếng Anh
- Vehicles and systems for moving people or goods; to move them.
- Ví dụ
Public transport is free for children in some states.
Ở một số bang, giao thông công cộng miễn phí cho trẻ em.
- Cụm từ thường gặp
- public transport; transport costs; transport system
- Họ từ
- transportation (mainly US), transporter
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어교통, 운송
- 中文交通,运输
- 日本語交通、輸送
- ไทยการขนส่ง
- Bahasa Indonesiatransportasi
- Русскийтранспорт
- हिन्दीपरिवहन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.