trapezoid
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hình thang
- Nghĩa tiếng Anh
- A quadrilateral with one pair of parallel sides (UK and Australia: trapezium).
- Ví dụ
The area of a trapezoid uses the average of the parallel sides.
Diện tích hình thang dùng trung bình của hai cạnh đáy.
- Cụm từ thường gặp
- area of a trapezoid
- Họ từ
- trapezium
Bản dịch
- 한국어사다리꼴
- 中文梯形
- 日本語台形
- ไทยรูปสี่เหลี่ยมคางหมู
- Bahasa Indonesiatrapesium
- Русскийтрапеция
- हिन्दीसमलंब
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.