trend
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xu hướng
- Nghĩa tiếng Anh
- General direction of change
- Ví dụ
The graph shows an upward trend.
Biểu đồ cho thấy xu hướng tăng.
- Cụm từ thường gặp
- upward trend; downward trend; follow a trend; current trends
- Họ từ
- trendy, trending
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어추세, 경향
- 中文趋势
- 日本語傾向、トレンド
- ไทยแนวโน้ม
- Bahasa Indonesiatren
- Русскийтенденция
- हिन्दीप्रवृत्ति
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.