trigger
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kích hoạt; nguyên nhân
- Nghĩa tiếng Anh
- To cause something to start; the cause of something.
- Ví dụ
Heavy rain triggered landslides.
Mưa lớn gây ra sạt lở đất.
- Cụm từ thường gặp
- trigger a response; trigger off; asthma trigger
- Họ từ
- triggered
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어촉발하다; 계기
- 中文引发;诱因
- 日本語引き起こす;きっかけ
- ไทยกระตุ้น สิ่งกระตุ้น
- Bahasa Indonesiamemicu; pemicu
- Русскийвызывать; триггер
- हिन्दीट्रिगर करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.