AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

trigonometry

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
lượng giác
Nghĩa tiếng Anh
The part of maths about the relationships between angles and sides of triangles.
Ví dụ
SAT trigonometry questions often use right triangles.Câu hỏi lượng giác SAT thường dùng tam giác vuông.
Cụm từ thường gặp
right-triangle trigonometry
Họ từ
trigonometric

Bản dịch

  • 한국어삼각법
  • 中文三角学
  • 日本語三角法
  • ไทยตรีโกณมิติ
  • Bahasa Indonesiatrigonometri
  • Русскийтригонометрия
  • हिन्दीत्रिकोणमिति

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.