two-way table
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảng hai chiều
- Nghĩa tiếng Anh
- A table that shows data for two categories at the same time.
- Ví dụ
The two-way table shows grade level and favourite sport.
Bảng hai chiều cho thấy khối lớp và môn thể thao yêu thích.
- Cụm từ thường gặp
- use the two-way table
Bản dịch
- 한국어이원분류표
- 中文双向表
- 日本語二元表(クロス表)
- ไทยตารางสองทาง
- Bahasa Indonesiatabel dua arah
- Русскийтаблица сопряжённости
- हिन्दीद्वि-मार्गी सारणी
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.