AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

understatement

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
nói giảm
Nghĩa tiếng Anh
Describing something as less important or serious than it really is, often for effect.
Ví dụ
Calling the storm "a bit of rain" was an understatement.Gọi cơn bão là "mưa chút xíu" là cách nói giảm.
Họ từ
understate

Bản dịch

  • 한국어절제된 표현, 축소해서 말하기
  • 中文轻描淡写
  • 日本語控えめな表現
  • ไทยการกล่าวน้อยกว่าจริง
  • Bahasa Indonesiapernyataan yang dikecilkan
  • Русскийпреуменьшение
  • हिन्दीअल्पोक्ति

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.