unify
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thống nhất
- Nghĩa tiếng Anh
- To join people or things together as one.
- Ví dụ
Sport can unify people from different backgrounds.
Thể thao có thể gắn kết những người thuộc nhiều hoàn cảnh khác nhau.
- Cụm từ thường gặp
- unify a nation; unified approach
- Họ từ
- unification, unified
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어통합하다
- 中文统一
- 日本語統一する
- ไทยรวมเป็นหนึ่ง
- Bahasa Indonesiamenyatukan
- Русскийобъединять
- हिन्दीएकजुट करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.