AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

venture capital

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
vốn đầu tư mạo hiểm
Nghĩa tiếng Anh
Money invested in new or growing companies with high potential, in exchange for ownership.
Ví dụ
The startup raised venture capital to expand.Công ty khởi nghiệp đã huy động vốn mạo hiểm để mở rộng.
Cụm từ thường gặp
venture capital firm; raise venture capital
Họ từ
venture capitalist

Bản dịch

  • 한국어벤처 캐피털
  • 中文风险投资
  • 日本語ベンチャーキャピタル
  • ไทยเงินร่วมลงทุน
  • Bahasa Indonesiamodal ventura
  • Русскийвенчурный капитал
  • हिन्दीउद्यम पूंजी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.