version
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phiên bản
- Nghĩa tiếng Anh
- A form of something that is different from earlier or other forms.
- Ví dụ
Download the latest version of the app.
Tải phiên bản mới nhất của ứng dụng.
- Cụm từ thường gặp
- latest version; updated version; earlier version
- Họ từ
- versions
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어판, 버전
- 中文版本
- 日本語版、バージョン
- ไทยเวอร์ชัน
- Bahasa Indonesiaversi
- Русскийверсия
- हिन्दीसंस्करण
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.