visual
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thị giác
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to seeing or sight.
- Ví dụ
Visual aids help students understand complex information.
Phương tiện trực quan giúp học sinh hiểu thông tin phức tạp.
- Cụm từ thường gặp
- visual aids; visual information; visual arts
- Họ từ
- visually, visualise, visualisation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어시각의
- 中文视觉的
- 日本語視覚的な
- ไทยทางการมองเห็น
- Bahasa Indonesiavisual
- Русскийзрительный
- हिन्दीदृश्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.