AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

volume

noun IELTS SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
khối lượng; âm lượng
Nghĩa tiếng Anh
The amount of space something fills, the amount of something, or how loud a sound is.
Ví dụ
The volume of online shopping increased sharply.Khối lượng mua sắm trực tuyến tăng mạnh.
Cụm từ thường gặp
volume of traffic; sales volume; turn up the volume
Họ từ
volumes, voluminous
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3

Bản dịch

  • 한국어양, 부피; 음량
  • 中文量;体积;音量
  • 日本語量、体積;音量
  • ไทยปริมาณ ระดับเสียง
  • Bahasa Indonesiavolume, jumlah
  • Русскийобъём; громкость
  • हिन्दीमात्रा; आवाज़

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.