web developer
noun Công nghệ
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lập trình viên web
- Nghĩa tiếng Anh
- A person who builds and maintains websites.
- Ví dụ
We hired a web developer to redesign the site.
Chúng tôi đã thuê lập trình viên web để thiết kế lại trang.
- Cụm từ thường gặp
- freelance web developer
- Họ từ
- web development
Bản dịch
- 한국어웹 개발자
- 中文网页开发人员
- 日本語ウェブ開発者
- ไทยนักพัฒนาเว็บ
- Bahasa Indonesiapengembang web
- Русскийвеб-разработчик
- हिन्दीवेब डेवलपर
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.