welfare
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phúc lợi
- Nghĩa tiếng Anh
- Health, safety and happiness; also government help for people in need.
- Ví dụ
Centrelink delivers welfare payments in Australia.
Centrelink chi trả các khoản phúc lợi ở Úc.
- Cụm từ thường gặp
- animal welfare; welfare payments; child welfare
- Họ từ
- wellbeing (related)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어복지
- 中文福利
- 日本語福祉
- ไทยสวัสดิการ
- Bahasa Indonesiakesejahteraan
- Русскийблагосостояние, соцпомощь
- हिन्दीकल्याण
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.