whereas
conjunction IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trong khi
- Nghĩa tiếng Anh
- Used to contrast two statements
- Ví dụ
The first group improved, whereas the second did not.
Nhóm thứ nhất tiến bộ, trong khi nhóm thứ hai thì không.
- Cụm từ thường gặp
- A ..., whereas B ... (contrast in IELTS Task 1)
- Họ từ
- (linking word)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어반면에
- 中文然而,而
- 日本語~であるのに対して
- ไทยในขณะที่
- Bahasa Indonesiasedangkan
- Русскийтогда как
- हिन्दीजबकि
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.