AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

win-win

adjective Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
đôi bên cùng có lợi
Nghĩa tiếng Anh
Good for everyone involved.
Ví dụ
Flexible hours are a win-win for staff and the company.Giờ làm linh hoạt có lợi cho cả nhân viên và công ty.
Cụm từ thường gặp
win-win situation; win-win solution
Họ từ
win

Bản dịch

  • 한국어모두에게 이익이 되는
  • 中文双赢的
  • 日本語双方に利益のある
  • ไทยได้ประโยชน์ทั้งสองฝ่าย
  • Bahasa Indonesiasaling menguntungkan
  • Русскийвзаимовыгодный
  • हिन्दीदोनों के लिए फ़ायदेमंद

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.