AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

word processor

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
trình soạn thảo văn bản
Nghĩa tiếng Anh
A program used to type, edit and format documents.
Ví dụ
Type the letter in a word processor.Hãy gõ lá thư bằng trình soạn thảo văn bản.
Cụm từ thường gặp
word processing software
Họ từ
word processing

Bản dịch

  • 한국어문서 작성 프로그램
  • 中文文字处理软件
  • 日本語ワープロソフト
  • ไทยโปรแกรมประมวลผลคำ
  • Bahasa Indonesiapengolah kata
  • Русскийтекстовый редактор
  • हिन्दीवर्ड प्रोसेसर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.