x-intercept
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hoành độ giao điểm với trục x
- Nghĩa tiếng Anh
- The point where a graph crosses the x-axis.
- Ví dụ
Find the x-intercept by setting y to 0.
Tìm giao điểm với trục x bằng cách cho y = 0.
- Cụm từ thường gặp
- the x-intercept of
- Họ từ
- intercept
Bản dịch
- 한국어x절편
- 中文x轴截距
- 日本語x切片
- ไทยจุดตัดแกน x
- Bahasa Indonesiatitik potong sumbu x
- Русскийточка пересечения с осью X
- हिन्दीx-अंतःखंड
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.