AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

yield

noun / verb Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
lợi suất
Nghĩa tiếng Anh
The income from an investment, usually shown as a percentage; to produce a result.
Ví dụ
The rental yield on the property is about four per cent.Lợi suất cho thuê của bất động sản khoảng bốn phần trăm.
Cụm từ thường gặp
rental yield; dividend yield; high yield
Họ từ
yields

Bản dịch

  • 한국어수익률; (결과를) 낳다
  • 中文收益率
  • 日本語利回り
  • ไทยผลตอบแทน
  • Bahasa Indonesiaimbal hasil
  • Русскийдоходность
  • हिन्दीप्रतिफल

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.