45-45-90 triangle
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tam giác vuông cân
- Nghĩa tiếng Anh
- An isosceles right triangle with side ratio 1 : 1 : √2.
- Ví dụ
A square’s diagonal makes two 45-45-90 triangles.
Đường chéo hình vuông tạo thành hai tam giác vuông cân.
Bản dịch
- 한국어45-45-90 삼각형 (직각이등변삼각형)
- 中文等腰直角三角形
- 日本語直角二等辺三角形
- ไทยสามเหลี่ยม 45-45-90
- Bahasa Indonesiasegitiga 45-45-90
- Русскийравнобедренный прямоугольный треугольник
- हिन्दी45-45-90 त्रिभुज
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.