AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

angle of elevation

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
góc nâng
Nghĩa tiếng Anh
The angle measured upward from a horizontal line to an object.
Ví dụ
The angle of elevation to the top of the tower is 40°.Góc nâng nhìn lên đỉnh tháp là 40°.
Họ từ
elevate

Bản dịch

  • 한국어올려본각
  • 中文仰角
  • 日本語仰角
  • ไทยมุมเงย
  • Bahasa Indonesiasudut elevasi
  • Русскийугол подъёма
  • हिन्दीउन्नयन कोण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.