chapter
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chương
- Nghĩa tiếng Anh
- One of the main sections of a book, or a period in someone's life.
- Ví dụ
The first chapter introduces the main research question.
Chương đầu giới thiệu câu hỏi nghiên cứu chính.
- Cụm từ thường gặp
- opening chapter; final chapter; a new chapter (in life)
- Họ từ
- chapters
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어(책의) 장
- 中文章节
- 日本語章
- ไทยบท
- Bahasa Indonesiabab
- Русскийглава
- हिन्दीअध्याय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.