colleague
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đồng nghiệp
- Nghĩa tiếng Anh
- A person you work with.
- Ví dụ
She discussed the project with her colleagues.
Cô ấy thảo luận dự án với các đồng nghiệp.
- Cụm từ thường gặp
- work colleague; former colleague
- Họ từ
- colleagues
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어동료
- 中文同事
- 日本語同僚
- ไทยเพื่อนร่วมงาน
- Bahasa Indonesiarekan kerja
- Русскийколлега
- हिन्दीसहकर्मी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.