display
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trưng bày; hiển thị
- Nghĩa tiếng Anh
- An arrangement of things for people to see; to show.
- Ví dụ
The chart displays changes in rainfall over ten years.
Biểu đồ thể hiện sự thay đổi lượng mưa trong mười năm.
- Cụm từ thường gặp
- on display; display information; public display
- Họ từ
- displayed
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어진열, 표시; 보여주다
- 中文展示;显示
- 日本語展示;表示する
- ไทยการแสดง แสดง
- Bahasa Indonesiatampilan; menampilkan
- Русскийпоказ; показывать
- हिन्दीप्रदर्शन; दिखाना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.