domain name
noun Công nghệ
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tên miền
- Nghĩa tiếng Anh
- The address of a website, such as example.com.au.
- Ví dụ
They registered a .com.au domain name.
Họ đã đăng ký một tên miền .com.au.
- Cụm từ thường gặp
- register a domain name
- Họ từ
- domain
Bản dịch
- 한국어도메인 이름
- 中文域名
- 日本語ドメイン名
- ไทยชื่อโดเมน
- Bahasa Indonesianama domain
- Русскийдоменное имя
- हिन्दीडोमेन नाम
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.