drama
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kịch
- Nghĩa tiếng Anh
- A play for theatre, TV or radio; also an exciting or emotional situation.
- Ví dụ
She studied drama at university.
Cô ấy học kịch nghệ ở đại học.
- Cụm từ thường gặp
- TV drama; drama class; family drama
- Họ từ
- dramatic, dramatically, dramatise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어연극, 드라마
- 中文戏剧
- 日本語演劇、ドラマ
- ไทยละคร
- Bahasa Indonesiadrama
- Русскийдрама
- हिन्दीनाटक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.