AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

economic growth

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
tăng trưởng kinh tế
Nghĩa tiếng Anh
An increase in the amount of goods and services an economy produces.
Ví dụ
Migration supports economic growth.Di cư hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.
Cụm từ thường gặp
strong economic growth; slow economic growth
Họ từ
grow

Bản dịch

  • 한국어경제 성장
  • 中文经济增长
  • 日本語経済成長
  • ไทยการเติบโตทางเศรษฐกิจ
  • Bahasa Indonesiapertumbuhan ekonomi
  • Русскийэкономический рост
  • हिन्दीआर्थिक विकास

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.