AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

figurative language

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
ngôn ngữ tu từ
Nghĩa tiếng Anh
Words used in a non-literal way to create meaning or effect, such as metaphors and similes.
Ví dụ
The author uses figurative language to describe the city as a living creature.Tác giả dùng ngôn ngữ tu từ để miêu tả thành phố như một sinh vật sống.
Họ từ
figurative

Bản dịch

  • 한국어비유적 표현
  • 中文比喻性语言
  • 日本語比喩的表現
  • ไทยภาษาภาพพจน์
  • Bahasa Indonesiabahasa kiasan
  • Русскийобразный язык
  • हिन्दीआलंकारिक भाषा

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.