AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

free trade agreement

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
hiệp định thương mại tự do
Nghĩa tiếng Anh
An agreement between countries to reduce taxes and barriers on trade (FTA).
Ví dụ
Australia has a free trade agreement with Korea.Úc có hiệp định thương mại tự do với Hàn Quốc.
Cụm từ thường gặp
sign a free trade agreement; FTA
Họ từ
FTA

Bản dịch

  • 한국어자유무역협정 (FTA)
  • 中文自由贸易协定
  • 日本語自由貿易協定
  • ไทยข้อตกลงการค้าเสรี
  • Bahasa Indonesiaperjanjian perdagangan bebas
  • Русскийсоглашение о свободной торговле
  • हिन्दीमुक्त व्यापार समझौता

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.