AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

frequency table

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
bảng tần số
Nghĩa tiếng Anh
A table that shows how often each value or category occurs.
Ví dụ
Use the frequency table to find the median.Dùng bảng tần số để tìm trung vị.
Cụm từ thường gặp
complete the frequency table
Họ từ
frequency

Bản dịch

  • 한국어도수분포표
  • 中文频数表
  • 日本語度数分布表
  • ไทยตารางแจกแจงความถี่
  • Bahasa Indonesiatabel frekuensi
  • Русскийтаблица частот
  • हिन्दीबारंबारता सारणी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.