AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← PTE Academic

gradual decline

noun PTE Academic

Nghĩa (Tiếng Việt)
giảm dần
Nghĩa tiếng Anh
A slow fall over a period of time.
Ví dụ
There was a gradual decline in newspaper sales.Doanh số báo giấy giảm dần.
Cụm từ thường gặp
experience a gradual decline
Họ từ
decline gradually

Bản dịch

  • 한국어점진적 감소
  • 中文逐渐下降
  • 日本語緩やかな減少
  • ไทยการลดลงอย่างค่อยเป็นค่อยไป
  • Bahasa Indonesiapenurunan bertahap
  • Русскийпостепенное снижение
  • हिन्दीक्रमिक गिरावट

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.