intervene
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- can thiệp
- Nghĩa tiếng Anh
- To become involved in a situation to change or improve it.
- Ví dụ
The government intervened to stop prices rising.
Chính phủ đã can thiệp để ngăn giá tăng.
- Cụm từ thường gặp
- intervene in; government intervention; intervene to
- Họ từ
- intervention
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어개입하다
- 中文干预
- 日本語介入する
- ไทยแทรกแซง
- Bahasa Indonesiacampur tangan
- Русскийвмешиваться
- हिन्दीहस्तक्षेप करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.