margin
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lề; biên độ
- Nghĩa tiếng Anh
- The edge of something, or the amount by which one thing is bigger than another.
- Ví dụ
The party won the election by a narrow margin.
Đảng đó thắng cử với cách biệt sít sao.
- Cụm từ thường gặp
- narrow margin; profit margin; on the margins
- Họ từ
- margins, marginal, marginalise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어여백; 차이
- 中文边缘;差额
- 日本語余白;差
- ไทยขอบ ส่วนต่าง
- Bahasa Indonesiamargin, selisih
- Русскийкрай; разница
- हिन्दीहाशिया; अंतर
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.